Cấu trúc ngữ pháp もう…ない mou…nai

Cấu trúc ngữ pháp もう…ない mou…naiCấu trúc ngữ pháp もう…ない mou…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もう…ない mou…nai

Cách chia :

もう+Vない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không làm thêm một hành động gì thêm nữa”, “lấy thời điểm nói đến là giới hạn, sau giới hạn đó thì không còn gì nữa”

Ví dụ

に「はうそつきだ」とった。そのうち、はもうえなくなった。
Kare ha watashi ni ‘kimi ha uso tsuki da’ to donatta. Sonouchi, watashi ha mou nani mo ie naku natta.
Anh ta quát với tôi “Cậu là đồ nói dối”. Ngay lập tức, tôi không thể nói gì nữa.

にもう叱らないようにする。
kodomo ni mou shikara nai you ni suru.
Tôi sẽ cố gắng không quát con cái nữa.

はもうりません。
chichi ha mou ie ni kaeri mase n.
Bố tôi không về nhà thêm lần nào nữa.

きにして、いことをしけているので、もうしない。
kare ha watashi no chuui o nuki ni shi te, warui koto o shitsuduke te iru node, mou nani mo chuui shi nai.
Anh ta bỏ qua chú ý của tôi rồi tiếp tục làm việc xấu nên tôi không nhắc nhở gì thêm nữa.

もうきませんよ。
mou kanojo no tokoro ni iki mase n yo.
Tôi sẽ không đến chỗ của cô ta thêm lần nào nữa đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

もう mou
もう…だ mou…da
もう…ない mou…nai
もういい mouiii

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もう…ない mou…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :