You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…か moshikashitara…ka

Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…か moshikashitara…kaCấu trúc ngữ pháp もしかしたら…か moshikashitara...ka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…か moshikashitara…ka

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý người nói không tự tin lắm về phán đoán của mình. Thường dịch là “…không chừng… chăng”.

Ví dụ

もしかしたられたじゃないか。
Moshikashitara kanojo ha watashi no namae wo wasuretajanai ka.
Phải chăng cô ấy đã quên tên tôi rồi?

A:「もしかしたらあのか。」
B:「ううん、いますよ」
A: “Moshikashitara anohito ha yuumei na Nohara sensei ka”
B: “Uun, chigaimasuyo”.
A: “Không chừng người kia là thầy giáo Nohara nổi tiếng chăng”
B: “Không, cậu nhầm rồi”.

もしかしたらの冗じたではないか。
Moshikashitara kare ha watashi no joudan wo shinji tadehanai ka.
Phải chăng anh ta tin vào câu chuyện đùa của tôi?

もしかしたらがもうすぐるの。
Moshikashitara ame ga mousugu furuno.
Phải chăng mưa sắp rơi rồi?

もうしかしたらになりましたか。
Moushikashitara Yamada buchou ha kubi ni narimashitaka.
Phải chăng trưởng phòng Yamada sắp bị đuổi việc rồi?

Chú ý: Sử dụng chung với những cách nói biểu thị ý nghi vấn như 「…か」、「じゃない?」. Cũng nói là 「もしかすると」、「もしかして」、「ひょっとして」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…か moshikashitara…ka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: