Cấu trúc ngữ pháp も…ずに mo…zuni

Cấu trúc ngữ pháp も…ずに mo…zuniCấu trúc ngữ pháp も…ずに mo…zuni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp も…ずに mo…zuni

Cách chia :

もVずに

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn đạt ý “Không làm một hành động gì đó”.

Ví dụ

あのわずに、黙のうちにする。
Anohito ha hitokoto mo iwazuni, anmoku no uchi ni koudou suru.
Hắn ta không nói một từ nào mà chỉ hành động trong im lặng.

びもせずに、してばかりいます。
Kare ha asobi mo sezuni, benkuou shite bakariimasu.
Anh ấy không chơi mà chỉ toàn học.

ませずに、ました。
Musuko ha kyou manga mo yomazuni, nemashita.
Con trai tôi hôm nay không đọc Manga mà ngủ mất.

さんはもせずに、をくだした。
Ishida san ha ikken mo sezuni, kettei wo kudashita.
Anh Ishida không nhìn một cái nào mà đã ra quyết định.

かずに、めてしまった。
Oya ha watashi no iken wo kikazuni, jibun de kimeteshimatta.
Bố mẹ không hỏi ý kiến của tôi mà đã tự mình quyết định.

Chú ý: Là cách diễn đạt trong văn viết của「…もしないで」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp も…ずに mo…zuni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :