Cấu trúc ngữ pháp ものとする monotosuru

Cấu trúc ngữ pháp ものとする monotosuruCấu trúc ngữ pháp ものとする monotosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものとする monotosuru

Cách chia :

~ものとする

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Biểu thị ý nghĩa “có nghĩa là, hiểu như là, xem như là,…”

Ví dụ

これから、しい憲施されるものとする。
Korekara, atarashii kenpou ha jisshi sareru mono to suru.
Từ bây giờ có thể xem như hiến pháp mới đã được thực thi.

このことはが契めたものとする。
Kono koto ha ryouhou ga keiyaku o mitome ta mono to suru.
Điều này có nghĩa là cả hai bên đã chấp nhận hợp đồng.

黙るのはするものとするよ。
Ima damaru no ha sansei suru mono to suru yo.
Bây giờ im lặng được xem là tán thành đấy.

A:「このくと、は頷いてほほんだだけですよ。」
A: `Kono shitsumon o kiku to, kanojo wa unazuite hohoenda dakedesu yo.’
A: “Khi tôi hỏi câu này thì cô ấy chỉ gật đầu rồi mỉm cười thôi.”
B:「そのことはしいものとするよ。」
B: `Sono koto wa tadashī mono to suru yo.’
B: “Điều đó có thể xem là đúng rối”.

わなくても、したのはになったものとする。
Kekkonshiki o okonawa naku te mo, kekkon todoke o kinyuu shi ta no ha fuufu ni natta mono to suru.
Dù không tổ chức đám cưới nhưng vẫn điền giấy đăng ký kết hôn thì có thể xem là đã thành vợ chồng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

する suru
がする gasuru
をする wosuru
ものとする monotosuru
とする tosuru
お~する o~suru
にする nisuru
ようにする younisuru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものとする monotosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :