Cấu trúc ngữ pháp も~ば~も/も~なら~も mo~ba~mo/ mo~nara~mo

Cấu trúc ngữ pháp も~ば~も/も~なら~も mo~ba~mo/ mo~nara~moCấu trúc ngữ pháp も~ば~も/も~なら~も mo~ba~mo/ mo~nara~mo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp も~ば~も/も~なら~も mo~ba~mo/ mo~nara~mo

Cấp độ : N2

Cách chia :

N1も+ Thể ば của V, Aい, Aな+ N2も

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa ” Nếu N1 cũng thì N2 cũng…”. Nêu ra hai sự việc liên quan tới nhau, có thể là hai sự việc tương phản hoặc tương đồng.

Ví dụ

あのければ、くて、ほんとうにだらしないだ。
Ano hito ha fuku mo kitanakere ba, kami mo nagaku te, hontou ni darashi nai hito da.
Người đó quần áo thì bần mà tóc cũng dài nữa, đúng là một người nhếch nhác.

はユーモアもあれば、態くて、クラスのでとても好まれる。
Kanojo ha yūmoa mo are ba, taido mo yoku te, kurasu no naka de totemo konomareru.
Cô ấy vừa có khiếu hài hước mà thái độ cũng tốt nên trong lớp rất được yêu quý.

このければ、しいです。
Kono mise ha nedan mo yasukere ba, aji mo oishii desu.
Quán đó giá thành vừa rẻ mà vị cũng ngon nữa.

あのは頭もよければ、もいいし、にとてももてる。
Ano ko ha atama mo yokere ba, gaiken mo ii shi, onnanoko ni totemo moteru.
Đứa bé đó đầu óc cũng thông mình mà ngoại hình cũng đẹp nên rất được con gái yêu thích.

このコートはければ、もよくないです。
Kono koto ha iro ga warukere ba, genryou mo yoku nai desu.
Cái áo khoác này màu vừa xấu mà nguyên liệu cũng không tốt.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

~し ~shi

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp も~ば~も/も~なら~も mo~ba~mo/ mo~nara~mo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :