Cấu trúc ngữ pháp やら~やら yarayara

Cấu trúc ngữ pháp やら~やら yarayaraCấu trúc ngữ pháp やら~やら yarayara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp やら~やら yarayara

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vる+やら+Vる+やら
N+やら+N+やら
Aい+やら+Aい

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để liệt kê.

Ví dụ

スーパーでやらたまごやらをった。
Sūpā de gyuunyuu yara tama go yara o katta.
Tôi mua trứng, sữa ở siêu thị.

うとき かしいやら嬉しいやらだった。
kare ni au toki haji kashii yara ureshii yara kibun ga fukuzatsu datta.
Lúc gặp anh ấy cảm giác tôi rất lẫn lộn, nào là ngại ngùng, rồi vui .

それをうやらわないのやらどうするかわからない。
sore o kau yara kawa nai no yara dou suru ka wakara nai.
Tôi không biết có nên mua cái ấy hay không.

 くやらかないやらでっている。
kyou toshokan ni iku yara ika nai yara de mayotte iru.
Tôi đang rất phân vân không biết có nên đi thư viện vào hôm nay không .

やらアルバイトやらでしいだ。
kanojo ha gakkou no benkyou yara arubaito yara de isogashii da..
Cô ấy rất bận rộn vì vừa học lẫn làm thêm.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp やら~やら yarayara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :