Cấu trúc ngữ pháp ようがない/ようもない youganai/ youmonai

Cấu trúc ngữ pháp ようがない/ようもない youganai/ youmonaiCấu trúc ngữ pháp ようがない/ようもない youganai/ youmonai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようがない/ようもない youganai/ youmonai

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vます(ます)+ようがない/ようもない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “dù có thực hiện bằng cách/ phương pháp nào đi nữa thì cũng không thể làm được”. Dùng khi muốn nói tới một sự việc mà không còn phương pháp nào có thể hoàn thành/ làm nó.

Ví dụ

そんなにしようがない。
Sonnani omoi byouki o naoshi you ga nai.
Không có cách nào để chữa bệnh nặng như thế đâu.

こんなにしいのリストをえようもない。
Konnani nagai atarashii kotoba no risuto o oboe you mo nai.
Không có cách để nhớ danh sách từ mới dài như này đâu.

僕はもないし、めないし、のしようがない。
Boku ha denwa mo nai shi, sofu ga tegami mo yome nai shi, renraku no shiyouga nai.
Tôi không có điện thoại, ông cũng không đọc được thư nên không có cách nào để liên lạc.

えはしいから句をつけようがない。
Kanojo no kotae ha tadashii kara monku o tsuke you ga nai.
Câu trả lời của cô ta đúng nên không thể phàn nàn được.

のレベルにしてこのえようもないよ。
Kimi no reberu nitaishite kono kantan na mondai o machigae you mo nai yo.
Đối với trình độ của cậu thì câu hỏi đơn giản như thế này thì không thể sai được chứ.

Chú ý:
+)「ようもない 」là hình thức nhấn mạnh của「ようがない」 , ý nghĩa không thay đổi.
+) Với những động từ chữ Hán thì có thể dùng với dạng 「Động từ chữ Hán+の+しようがない」(ví dụ 3)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようがない/ようもない youganai/ youmonai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :