Cấu trúc ngữ pháp ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…

Cấu trúc ngữ pháp ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…Cấu trúc ngữ pháp ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vようが/と+Vるまいが/と

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cho dù có làm hành động nào đi nữa thì…”. Cấu trúc này dùng dạng khẳng định và khẳng định của cùng một động từ.

Ví dụ

しようがするまいがしたから、プログラムがけます。
Kimi ga doui shiyo u ga doui suru mai ga mina ha zenin doui shi ta kara, puroguramu ga okonaitsuduke masu.
Dù cậu có đồng ý hay không thì mọi người đều đã đồng ý nên chương trình sẽ được tiếp tục tổ chức.

ろうとるまいと、のとおりにめられる。
Kiniiro u to hairu mai to, kahansuu no iken no toori ni kimerareru.
Dù anh có thích hay không thì vẫn sẽ được quyết định theo ý kiến số đông.

ろうがるまいがかけます。
Yuki ga kudaro u ga furu mai ga ashita dekake masu.
Dù tuyết có rơi hay không thì ngày mai tôi vẫn sẽ ra ngoài.

あなたがれようとれるまいとはもうします。
Anata ga wasureyo u to wasureru mai to watashi ha mouichido chuui shi masu.
Dù cậu có quên hay không thì tôi sẽ chú ý lại một lần nữa.

をもらおうともらうまいとするつもりだ。
Shougaku kin o morao u to morau mai to ryuugaku suru tsumori da.
Dù có nhận được học bổng hay không thì tôi cũng định đi du học.

Chú ý:
Đây là cách nói mang tính văn viết của 「ても…ても」. Tuy nhiên cũng có nhiều trường hợp hai cấu trúc này không thay thế được cho nhau.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ようが/ようと youga/ youto
ようが/と…ようが/と… youga/to… youga/to…
ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…
ても…ても temo…temo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようが/と…まいが/と… youga/to…maiga/to…. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :