Cấu trúc ngữ pháp ようではないか/ようじゃないか youdehanaika/ youjanaika

Cấu trúc ngữ pháp ようではないか/ようじゃないか youdehanaika/ youjanaikaCấu trúc ngữ pháp ようではないか/ようじゃないか youdehanaika/ youjanaika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようではないか/ようじゃないか youdehanaika/ youjanaika

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vよう(V ý chí)+ではないか/じゃないか

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa mời gọi, đề nghị hãy cùng thực hiện một hành động nào đó một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

に環境をろうではないか。
Issho ni kankyou o mamoro u de ha nai ka.
Hãy cùng nhau bảo vệ môi trường thôi.

を阻するためにしようではないか。
Chikyuu ondan ka o soshi suru tame ni koudou shiyo u de ha nai ka.
Hãy cùng hành động để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu thôi.

するためにがんばろうじゃないか。
Daigaku ni goukaku suru tame ni ganbaro u ja nai ka.
Hãy cùng nhau cố gắng để đỗ đại học thôi.

いいにつくろうではないか。
Ii shakai o issho ni tsukurou de ha nai ka.
Cùng nhau tạo một xã hội tốt đẹp thôi.

こうじゃないか。
Shuumatsu eiga ni mi ni iko u ja nai ka.
Cùng nhau đi xem phim cuối tuần này thôi.

Chú ý:
Đây là cách nói kiểu cách, nam giới thường sử dụng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ましょう mashou
ませんか masenka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようではないか/ようじゃないか youdehanaika/ youjanaika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :