Cấu trúc ngữ pháp ようによっては youniyotteha

Cấu trúc ngữ pháp ようによっては youniyottehaCấu trúc ngữ pháp ようによっては youniyotteha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようによっては youniyotteha

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+ようによっては

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “tùy theo cách nghĩ hay cách làm, phương pháp hay quan điểm thì kết quả sẽ khác”.

Ví dụ

考えようによっては、それはいい行動になるだろう。
Kangaeyo u niyotte ha, sore ha ii koudou ni naru daro u.
Tùy vào cách nghĩ mà đó có lẽ sẽ trở thành hành động tốt.

このプロジェクトは難しいですが、やりようによっては、成功するかもしれない。
Kono purojekuto ha muzukashii desu ga, yari you niyotte ha, seikou suru kamo shire nai.
Dự án này khó nhưng tùy vào các làm mà có thể thành công.

使ったものは使いようによっては、何かの役立つのじゃないかと思います。
Tsukatta mono ha tsukai you niyotte ha, nani ka no yakudatsu no ja nai ka to omoi masu.
Những đồ đã sử dụng thì tùy vào cách dùng mà tôi nghĩ không biết sẽ có ích gì đó không.

働きようによっては、今月のボーナスがあるかどうかないかどうか決められます。
Hataraki you niyotte ha, kongetsu no bōnasu ga aru ka dou ka nai ka dou ka kimerare masu.
Tùy thuộc vào cách làm việc mà phần thưởng thêm tháng này sẽ quyết định có hay không.

やりようによっては、今度の計画が早くできる。
Yari you niyotte ha, kondo no keikaku ga hayaku dekiru.
Tùy theo cách làm mà kế hoạch lần này sẽ xong nhanh.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようによっては youniyotteha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!