You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp よほど yohodo

Cấu trúc ngữ pháp よほど yohodoCấu trúc ngữ pháp よほど yohodo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よほど yohodo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự việc có mức độ không bình thường so với những sự việc khác. Sử dụng trong trường hợp suy đoán về mức độ của sự việc.

Ví dụ

このはよほどいですね。
Kono ie ha yohodo hiroi desu ne.
Căn nhà đấy rộng quá.

がゲームがしているとよくかけます。よほど暇なですね。
Kare ha ge-mu ga shiteiru to yoku mikakemasu. Yohodo hima na hito desune.
Tôi hay thấy anh ấy chơi game. Đúng là người quá mức rảnh rỗi.

あのはテーブルにんでいるべます。よほど貪だ。
Ano hito ha te-biri ni narandeiru ryouri wo zenbu tabemasu. Yohodo donyoku na hito da.
Người đó đã ăn tất cả đồ ăn bày trên bàn. Đúng là người tham ăn.

さんはよほど背がだ。2メートルほど背がい。
Tanaka san ha yohodo se ga takai hito da. ni me-toru hodo se ga takai.
Anh Tanaka cao quá mức. Cao gần 2m.

まだ5なのにがよほどい。
Mada go getsu na noni soto ga yohodo atsui.
Mới tháng 5 mà ngoài trời nóng quá.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よほど yohodo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: