Cấu trúc ngữ pháp よりない yorinai

Cấu trúc ngữ pháp よりない yorinaiCấu trúc ngữ pháp よりない yorinai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よりない yorinai

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vる+よりない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Trong tình huống/ trường hợp khó khăn này thỉ chỉ còn cách … chứ không còn cách nào khác”.

Ví dụ

に採してくれないのでるよりない。
Nani no kaisha mo watashi ni saiyou shi te kure nai node jibun de mise o tsukuru yori nai.
Công ty nào cũng không chịu thuê tôi làm việc nên chỉ còn cách chính mình tự mở cửa tiệm thôi.

はつい坊してしまうのでおがかかってもタクシーでくよりない。
kyou ha tsui nebou shi te shimau node okane ga kakatte mo takushī de iku yori nai.
Hôm nay tôi lỡ ngủ nướng nên dù tốn tiền cũng chỉ còn cách đi Taxi thôi.

このは誰にいてもえがられないので調べるよりない。
kono mondai ha dare ni kii te mo kotae ga erare nai node jibun de shiraberu yori nai.
Câu hỏi này dù tôi hỏi ai cũng không thu được câu trả lời nên chỉ còn cách bản thân tự tìm hiểu thôi.

この敗は誰にも咎めることができない。だというよりない。
kono shippai ha dare ni mo togameru koto ga deki nai. Jibun no sekinin da to iu yori nai.
Thất bại này tôi không thể đổ lỗi cho ai. Chỉ còn cách nói là trách nhiệm của bản thân thôi.

んでいるなんてもうできないのでするよりない。
nippon ni sun de iru nante mou deki nai node kikoku suru yori nai.
Tôi không thể sinh sống ở Nhật được nữa nên chỉ còn cách về nước thôi.

Chú ý: Còn có những cách nói khác như 「しかない」、「にない」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

よりない yorinai
よりほかに…ない yorihokani…nai
よりほかない/よりほかはない/よりほかしかたがない yorihokanai/ yorihokahanai/ yorihokashikataganai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よりない yorinai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :