Cấu trúc ngữ pháp よりほかに…ない yorihokani…nai

Cấu trúc ngữ pháp よりほかに…ない yorihokani…naiCấu trúc ngữ pháp よりほかに…ない yorihokani…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よりほかに…ない yorihokani…nai

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vる+よりほかに…ない
Nよりほかに…ない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không có gì ngoài …./ không…khác ngoài”.

Ví dụ

あなたよりほかにこの仕事ができる人はない。
Anata yori hoka ni kono shigoto ga dekiru hito ha nai.
Ngoài cậu ra thì không ai có thể làm được việc này

このクラスの中ではあなたよりほかに数学が得意な人はいない。
kono kurasu no naka de ha anata yori hoka ni suugaku ga tokui na hito ha i nai.
Trong lớp này ngoài bạn ra thì không có ai giỏi Toán cả.

暇のとき本を読むよりほかに楽しむことがない。
hima no toki hon o yomu yori hoka ni tanoshimu koto ga nai.
Lúc rảnh rỗi ra thì ngoài đọc sách thì tôi không có thú vui nào khác.

今は彼の回復を祈るよりほかにできることがない。
ima ha kare no kaifuku o inoru yori hoka ni dekiru koto ga nai.
Bây giờ ngoài cầu nguyện cho sự phục hồi của anh ấy thì tôi không thể làm gì khác.
母よりほかにその大事なことを頼める人はいない。
haha yori hoka ni sono daiji na koto o tanomeru hito ha i nai.
Ngoài mẹ ra thì không có ai để tôi có thể nhờ vả chuyện quan trọng đó.

Chú ý: Cũng có những cách nói khác là 「…しか…ない」、「…以外に…ない」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

よりない yorinai
よりほかに…ない yorihokani…nai
よりほかない/よりほかはない/よりほかしかたがない yorihokanai/ yorihokahanai/ yorihokashikataganai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よりほかに…ない yorihokani…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: