Cấu trúc ngữ pháp るだけ rudake

Cấu trúc ngữ pháp るだけ rudakeCấu trúc ngữ pháp るだけ rudake

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るだけ rudake

Cách chia :

Vる+だけ+Vて

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “ngoài việc được nói đến ở vế trước ra thì không làm một việc cần làm nào khác.” Thường dùng với hình thức lặp lại động từ, đôi khi dùng một danh từ có chứa động từ được lặp lại. Thường dịch là “chỉ… mà không …”.

Ví dụ

は命令をすだけしてもしないよ。
Kare ha meirei o dasu dake dashi te nani mo shi nai yo.
Anh ta chỉ toàn đưa ra mệnh lệnh mà không thấy làm gì cả.

はうろうろするだけうろうろしてをしない。
kanojo ha urouro suru dake urouro shi te shigoto o shi nai.
Cô ta chỉ lang thang quanh quẩn mà chẳng làm việc gì cả.

粧するだけ粧してってない。
musume ha ichi nichi chuu ni keshou suru dake keshou shi te kaji o tetsudatte nai.
Con gái tôi cả ngày chỉ trang điểm mà không giúp việc nhà gì cả.

どうしてあのぶだけんでなんかしないか。
doushite ano ko ha asobu dake ason de benkyou nanka shi nai ka.
Tại sao đứa trẻ kia chỉ chơi mà không học hành gì cả nhỉ?

あの句をうだけって褒めることなんかつけないね。に厳しいだ。
ano sensei ha seito ni monku o iu dake itte homeru koto nanka mitsuke nai ne. Hontouni kibishii sensei da.
Thầy giáo kia chỉ toàn phàn nàn với học sinh mà không thấy khen ngợi nhỉ. Đúng là thầy giáo nghiêm khắc

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda
たところで…だけだ tatokorode…dakeda
だけで dakede
だけでなく…も dakedenaku…mo
だけのことだ dakenokotoda
というだけで toiudakede
るだけ rudake

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るだけ rudake. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :