Cấu trúc ngữ pháp れないものは…れない renaimonoha…renai

Cấu trúc ngữ pháp れないものは…れない renaimonoha…renaiCấu trúc ngữ pháp れないものは…れない renaimonoha...renai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp れないものは…れない renaimonoha…renai

Cách chia :

VれないものはVれない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “điều gì không thể làm được là không thể làm được”. Cấu trúc này nhấn mạnh những việc không thể làm được.

Ví dụ

んだ。けられないものはけられないものだ。
Kare ha omoi byouki de shinda. tasukerarenai mono ha tasukerarenai mono da.
Anh ấy chết vì bệnh nặng. Thứ không thể cứu được vẫn là không thể cứu được.

どんなにされてもえられないものはえられないものだ。
Donna ni chuuisaretemo oboerarenai mono ha oboerarenai mono da.
Dù có bị nhắc nhở thế nào đi nữa thì thứ không nhớ được vẫn là không nhớ được.

どんなにまれてもえないものはえない。
Donna ni tanomaretemo tetsudaenai mono ha tetsudaenai.
Dù được nhờ vả bao nhiêu thì cái không thể giúp được vẫn là không thể giúp được.

いくらしてもに応できないものは応できない。
Ikura benkyou shitemo jissai ni ouyou dekinai mono ha ouyou dekinai.
Dù có học bao nhiêu thì điều không áp dụng được vào thực tế vẫn là điều không áp dụng được.

秘密なのでせられないものはせられない。
Himitsu nanode miserarenai mono ha miserarenai.
Vì bí mật nên thứ không cho xem được vẫn là không thể cho xem được.

Chú ý: thường dùng chung với 「ても」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp れないものは…れない renaimonoha…renai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :