Cấu trúc ngữ pháp をきっかけにして/をきっかけとして wokikkakenishite/ wokikkaketoshite

Cấu trúc ngữ pháp をきっかけにして/をきっかけとして wokikkakenishite/ wokikkaketoshiteCấu trúc ngữ pháp をきっかけにして/をきっかけとして wokikkakenishite/ wokikkaketoshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をきっかけにして/をきっかけとして wokikkakenishite/ wokikkaketoshite

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nをきっかけにして
Nをきっかけとして

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “nhân cơ hội/ nhân dịp….”

Ví dụ

姉の結婚式をきっかけにして新しいドレスを買った。
Ane no kekkonshiki o kikkake ni shi te atarashii doresu o katta.
Nhân dịp lễ cưới của chị gái mà tôi đã mua váy mới.

僕は卒業をきっかけとしてA社の社長に会えました。
boku ha sotsugyou o kikkake toshite A sha no shachou ni ae mashi ta.
Tôi nhân cơ hội tốt nghiệp mà đã gặp được giám đốc của công ty A.

中学の先生に会えることをきっかけにして、山田さんが病気だということを知りました。
chuugaku no sensei ni aeru koto o kikkake ni shi te, yamada san ga byouki da toiu koto o shiri mashi ta.
Nhân dịp gặp được thầy giáo thời trung học mà tôi mới biết được việc anh Yamada bị bệnh.

病気をきっかけとしてつまらない仕事をやめました。
byouki o kikkake toshite tsumaranai shigoto o yame mashi ta.
Nhân cơ hội bị bệnh mà tôi đã bỏ công việc nhàm chán.

高村先生の発表式をきっかけにして好きな仕事を見つけました。
takamura sensei no happyou shiki o kikkake ni shi te suki na shigoto o mitsuke mashi ta.
Nhân dịp lễ phát biểu của thầy Nakamura mà tôi đã tìm được công việc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をきっかけにして/をきっかけとして wokikkakenishite/ wokikkaketoshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: