Cấu trúc ngữ pháp をこめて wokomete

Cấu trúc ngữ pháp をこめて wokomete

Cấu trúc ngữ pháp をこめて wokomete

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をこめて wokomete

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nをこめて

Ý nghĩa, cách dùng :

Biểu thị ý nghĩa “dồn hết tình cảm, tình yêu, nỗi nhớ, tâm trạng,… vào N”. Thường dịch là “với tất cả, dồn cả, chứa chan…”

Ví dụ

をこめていた。
Aijou o kome te musume ni tegami o kai ta.
Tôi đã viết thư cho con gái với tất cả lòng yêu thương.

をこめてにそのをしないほうがいいことをした。
kokoro o kome te aite ni sono shigoto o shi nai hou ga ii koto o chuui shi ta.
Tôi đã dồn cả tấm lòng khuyên đối phương rằng không nên làm công việc ấy.

あのは懐かしさをこめてちをに述べた。
ano sakka ha natsukashi sa o kome te jibun no kimochi o bunshou ni nobe ta.
Nhà văn đó đã bày tỏ tâm trạng của mình vào văn chương với tất cả niềm nhớ tiếc.

謝をこめてけてくれたにおをした。
kansha o kome te tasuke te kure ta hito ni orei o shi ta.
Tôi đã cảm ơn người đã giúp tôi với tất cả niềm biết ơn.

あのは敵のこもったをしている。
ano hito ha tekii no komotta happyou o shi te iru.
Hắn nói bài phát biểu với tất cả ý thù địch.

Chú ý:
Khi bổ nghĩa cho danh từ thì có hình thức kết hợp là “NをこめたN”. Nhưng dạng thường gặp hơn là “NのこもったN” (ví dụ 5)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をこめて wokomete. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :