Cấu trúc ngữ pháp を契機に/を契機にして/を契機として wokeikini/ wokeikinishite/ wokeikitoshite

Cấu trúc ngữ pháp を契機に/を契機にして/を契機として wokeikini/ wokeikinishite/ wokeikitoshiteCấu trúc ngữ pháp を契機に/を契機にして/を契機として wokeikini/ wokeikinishite/ wokeikitoshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp を契に/を契にして/を契として wokeikini/ wokeikinishite/ wokeikitoshite

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nを契
Nを契にして
Nを契として

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “nhân cơ duyên…/ nhân thời điểm này mà có một sự chuyển đổi diễn ra”. Theo sau thường là những danh từ chỉ động tác.

Ví dụ

を契に、を離れてんでいる。
Koukou nyuugaku o keiki ni, oya o hanare te ichi nin de toukyou ni sun de iru.
Nhân tiện việc nhập học cấp ba mà tôi đã rời xa cha mẹ để sống một mình ở Tokyo.

を契にして、このはいろいろな益をた。
sensou o keiki ni shi te, kono kaisha ha iroiro na rieki o e ta.
Nhân dịp chiến tranh mà công ty này đã thu được nhiều lợi nhuận.

を契としてわがげているがある。
shachou ha shin shouhin no hatsubai o keiki toshite waga sha no namae o hiroge te iru keikaku ga aru.
Giám đốc có kế hoạch là nhân dịp bán sản phẩm mới mà sẽ lan rộng tên tuổi công ty chúng ta.

Aレストランのを契として、Bレストランはする。
A resutoran no boshuu o keiki toshite, B resutoran ha jibun no ryouri o koukoku suru.
Nhân dịp tuyển dụng của nhà hàng A mà nhà hàng B quảng cao luôn thức ăn của mình.

を契さんのな提られるだろう。
ashita no kaigi o keiki ni yamada san no tokubetsu na teian ga shirareru daro u.
Nhân dịp cuộc họp ngày mai mà đề án đặc biệt của anh Yamda sẽ được biết đến.

Chú ý: Đây là cấu trúc dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp を契に/を契にして/を契として wokeikini/ wokeikinishite/ wokeikitoshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :