Cấu trúc ngữ pháp んがため ngatame

Cấu trúc ngữ pháp んがため ngatame
Cấu trúc ngữ pháp んがため ngatame

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp んがため ngatame

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vないー>Vん+がため/がために/がためのN
* Riêng: しないー>せんがため

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Lấy… làm mục đích để”.

Ví dụ

をたくさん稼がんがためしています。
Okane o takusan kasega n ga tame kare ha mainichi zangyou shi te i masu.
Anh ấy mỗi ngày đều tăng ca để kiếm thật nhiều tiền.

さんのわんがために、にいろいろなをします。
Okaasan no shujutsu o harawa n ga tame ni, kanojo ha doujini iroiro na shigoto o shi masu.
Cô ấy làm cùng lúc nhiều công việc để trả tiền phẫu thuật cho mẹ.

あのわんがため、さんは献しました。
Ano hito o sukuwa n ga tame, yamada san ha kenketsu shi mashi ta.
Anh Yamada đã hiến máu để cứu hắn ta.

をせんがための
Ryuugaku no junbi o se n ga tame no katsudou.
Hoạt động để chuẩn bị cho việc du học.

れんがために、アルバイトをする。
Keiken ga toren ga tame ni, arubaito o suru.
Tôi làm thêm để lấy được nhiều kinh nghiệm.

Chú ý:
+) Đây là cách nói mang tính thành ngữ, dùng trong văn viết.
+) Cũng có một cách nói khác là 「Vたいがため」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp んがため/んがために/んがための ngatame/ ngatameni/ ngatameno. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :