Cấu trúc ngữ pháp 一度…と/…たら(いちど…と/…たら 、ichido…to/ …tara) ichido…to/ …tara

Cấu trúc ngữ pháp 一度…と/…たら(いちど…と/…たら 、ichido…to/ …tara) ichido…to/ …taraCấu trúc ngữ pháp 一度…と/…たら(いちど…と/…たら 、ichido...to/ ...tara) ichido...to/ ...tara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 一度…と/…たら(いちど…と/…たら 、ichido…to/ …tara) ichido…to/ …tara

Cách chia :

いちどVと/Vたら

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một khi đã trải qua kinh nghiệm này rồi thì không thể giống như trước được nữa”.

Ví dụ

あの人と一度話すとうんざりになる。
Anohito to ichido hanasu to unzari ni naru.
Chỉ cần nói chuyện với hắn ta một lần là đã chán ngán.

この飲み物をいちど飲んだら元気になります。
Kono nomi mono wo ichido nondara genki ni narimasu.
Chỉ cần uống nước này một lần là sẽ khoẻ lên.

いちど使うと好きになります。
Ichido tsukau to suki ni narimasu.
Chỉ cần dùng một lần là thích.

一度こんな会議に参加すると知ります。
Ichido konna kaigi ni sanka suru to shiri masu.
Chỉ cần tham gia cuộc họp kiểu này là biết liền.

一度食べるとタイ料理の味に合うかどうかしります。
Ichido taberu to tairyouri no aji ni aukadouka shiri masu.
Chỉ cần ăn một lần là biết có hợp với hương vị thức ăn Thái hay không.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 一度…と/…たら(いちど…と/…たら 、ichido…to/ …tara) ichido…to/ …tara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: