Cấu trúc ngữ pháp 上(じょう、jou) jou

Cấu trúc ngữ pháp 上(じょう、jou) jouCấu trúc ngữ pháp 上(じょう、jou) jou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (じょう、jou) jou

Cấp độ : N2

Cách chia :

N

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “trên phương diện/ trên mặt/ theo khía cạnh đó…”.

Ví dụ

このではくないです。によくさせてはいけない。
Kono bangumi ha kyouiku jou de ha yoku nai desu. Kodomo ni yoku misase te ha ike nai.
Chương trình này xét về mặt giáo dục thì không tốt. Không được cho trẻ con xem thường xuyên.

ではこのべないほうがいいです。
Kenkou jou de ha kono ryouri o tabe nai hou ga ii desu.
Xét về mặt sức khoẻ thì không nên ăn món ăn này.

僕たちはしませんが、ではです。
Boku tachi ha kekkon shi mase n ga, houritsu jou de ha fuufu desu.
Chúng tôi chưa kết hôn nhưng xét trên mặt pháp luật thì là vợ chồng.

ではこのしたほうがいいというアドバイスがあります。
Anzen jou de ha kono setsubi o secchi shi ta hou ga ii toiu adobaisu ga ari masu.
Xét trên mặt an toàn thì có lời khuyên là nên lắp đặt thiết bị này.

ではです。
Chikyuu ondan ka ha shakai jou de ha shinkoku na mondai desu.
Sự nóng lên toàn cầu xét trên mặt xã hội thì là một vấn đề nghiêm trọng.

Chú ý:
Đây là một lối nói trang trọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (じょう、jou) jou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :