Cấu trúc ngữ pháp 中 (juu) juu

Cấu trúc ngữ pháp 中 (juu) juuCấu trúc ngữ pháp 中 (juu) juu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (juu) juu

Cách chia :

N

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “khắp cả, tất cả các phạm vi được nhắc tới”.

Ví dụ

この宣げました。
Kono senden ga Toukyou juu hirogemashita.
Lời tuyên truyền đó đã lan rộng khắp Tokyo rồi.

誰でもそのっているでしょう。
Kokuchuu daredemo sono hanashi wo shitteiru deshou.
Khắp cả nước có lẽ ai cũng biết về câu chuyện đó.

あの俳になりました。
Ano haiyuu ha sekaijuu yuumei ni narimashita.
Diễn viên đó đã nổi tiếng khắp thế giới rồi.

このレストランはがっている。
Kono washoku resutoran ha nihonjuu shiten ga hirogatteiru.
Nhà hàng đồ ăn Nhật đó có chi nhánh trải rộng ra khắp Nhật Bản.

したい。
Kantoujuu ryokou shitai.
Tôi muốn du lịch khắp vùng Kantou.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (juu) juu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :