Cấu trúc ngữ pháp 以上は(いじょうは、ijouha) ijouha

Cấu trúc ngữ pháp 以上は(いじょうは、ijouha) ijouha

Cấu trúc ngữ pháp 以上は(いじょうは、ijouha) ijouha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp は(いじょうは、ijouha) ijouha

Cấp độ : N2

Cách chia :

V+

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “một khi đã… thì phải có sự quyết tâm, ý thức trách nhiệm, nghĩa vụ phải làm để ứng phó, giải quyết với một tình huống như vậy.”

Ví dụ

したは、せなるべきです。
Kekkon shi ta ijou ha, jibun de shiawase na kazoku o tsukuru beki desu.
Một khi đã kết hôn rồi thì phải tự mình xây dựng một gia đình hạnh phúc.

懸命しているは、けるときぜひしたいです。
isshokenmei benkyou shi te iru ijou ha, shiken o ukeru toki zehi goukaku shi tai desu.
Đã học hành hết sức rồi thì nhất định đi thi tôi muốn đỗ.

する識があるは、ぜひに述べるべきです。
kokuhaku suru ishiki ga aru ijou ha, zehi aite ni honki ni noberu beki desu.
Đã có suy nghĩ muốn tỏ tình rồi thì nhất định phải bày tỏ thật lòng với đối phương.

めるは、できるだけのとおりにしなきゃならない。
yotei ni kimeru ijou ha, dekirudake yotei no toori ni koudou shi nakya nara nai.
Một khi đã quyết định dự định rồi thì phải hành động theo dự định một cách hết sức.

になるは、にいいことをえるがあります。
oya ni naru ijou ha, kodomo ni ii koto o oshieru gimu ga ari masu.
Đã trở thành cha mẹ rồi thì phải còn nghĩa vụ dạy con cái những điều hay.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からには karaniha
は ijouha
うえは ueha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp は(いじょうは、ijouha) ijouha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :