Cấu trúc ngữ pháp 始末だ(しまつだ、shimatsuda) shimatsuda

Cấu trúc ngữ pháp 始末だ(しまつだ、shimatsuda) shimatsudaCấu trúc ngữ pháp 始末だ(しまつだ、shimatsuda) shimatsuda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 始末だ(しまつだ、shimatsuda) shimatsuda

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vる+始末だ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “do hành vi của một cá nhân nào đó mà xảy ra một sự việc tiêu cực”. Vế sau của câu là kết quả do sự việc ở vế trước hình thành nên. Thường dịch là “rốt cục là…/ kết cục là…”.

Ví dụ

彼女の欠点や悪い習慣を全部みんなの前に言い、彼女は私に悪口をする始末だ。
Kanojo no ketten ya warui shuukan o zenbu minna no mae ni ii, kanojo ha watashi ni waruguchi o suru shimatsu da.
Tôi nói tất cả khuyết điểm và thói quen xấu của cô ấy trước mặt mọi người, kết cục là cô ấy đi nói xấu tôi.

僕は大切な書類に大きいミスもしたりして、会議の資料もなくしたりして、首になる始末だ、
Boku ha taisetsu na shorui ni ookii misu mo shi tari shi te, kaigi no shiryou mo naku shi tari shi te, kubi ni naru shimatsu da,
Tôi đã phạm lỗi lớn trong giấy tờ quan trọng và còn làm mất tài liệu của cuộc họp, kết cục là tôi bị đuổi việc.

姉はたくさん残業し、他の仕事もし、体が弱くなって、入院する始末だ。
Ane ha takusan zangyou shi, ta no shigoto mo shi, karada ga yowaku natte, nyuuin suru shimatsu da.
Chị tôi làm tăng ca nhiều và làm thêm công việc khác nữa nên cuối cùng cơ thể yếu đi và vào viện.

試験の前に何も復習しなくて、ゲームばかりして、赤点をもらう始末だ。
Shiken no mae ni nani mo fukushuu shi naku te, gēmu bakari shi te, aka ten o morau shimatsu da.
Trước kỳ thi tôi không ôn lại gì cả và chỉ chơi toàn game, rốt cục là tôi nhận điểm kém.

水樹ちゃんは友達にいじめられて、泣きだす始末だ。
Mizuki chan ha tomodachi ni ijimerare te, nakidasu shimatsu da.
Bé Mizuki bị bạn bè bắt nạt nên kết cục là đã khóc.

Chú ý:
Hình thức「この始末だ」 là một lối nói mang tính thành ngữ, thường dịch là “Rốt cuộc là như thế này”. Cách nói này thường dùng bày tỏ thái độ phê phán đi kèm.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 始末だ(しまつだ、shimatsuda) shimatsuda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :