Cấu trúc ngữ pháp 後(あと, ato) ato

Cấu trúc ngữ pháp 後(あと, ato) atoCấu trúc ngữ pháp 後(あと, ato) ato

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (あと, ato) ato

Cách chia :

Nのあと
Vるあと
Vたあと

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “phía sau của một cái gì đó xét về mặt không gian.” Cách nói “…あとにして” là một thành ngữ, mang nghĩa là rời bỏ.

Ví dụ

いつの間にか私の後、彼が立っています。
Itsunomanika watashi no nochi, kare ga tatte i masu.
Từ lúc nào đó mà anh ấy đã đứng sau tôi.

白い眼鏡をかけている人の後、うちのワンちゃんの犬がいる。
shiroi megane o kake te iru hito no nochi, uchi no wan chan no inu ga iru.
Đằng sau người đeo kính trắng có con chó Wan nhà tôi.

客が買えた後、いろいろないい商品が残っている。
kyaku ga kae ta nochi, iroiro na ii shouhin ga nokotte iru.
Đằng sau những người khách đã mua còn thừa lại rất nhiều mặt hàng tốt.

  1. Diễn tả ý nghĩa “sau đó” xét về mặt thời gian. Diễn tả đây là giai đoạn một việc kết thúc, vế sau diễn đạt sự việc xảy ra sau đó.

Dùng riêng với:
Nのあと
Vたあと

Ví dụ

帰った後、私はテレビを見ます。
kaetta nochi, watashi ha terebi o mi masu.
Sau khi trở về thì tôi xem tivi.

日本語能力試験を合格した後、私は日本でのいい仕事を見つけました。
nihongo nouryoku shiken o goukaku shi ta nochi, watashi ha nippon de no ii shigoto o mitsuke mashi ta.
Sau khi đỗ kì thi năng lực tiếng Nhật thì tôi đã tìm được một công việc tốt tại Nhật.

ご飯を食べた後、勉強に行きます。
gohan o tabe ta nochi, benkyou ni iki masu.
Sau khi ăn cơm xong thì tôi đi học.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あと ato
あとから atokara

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (あと, ato) ato. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: