You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp 敢えて(あえて) aete

Cấu trúc ngữ pháp 敢えて(あえて) aeteCấu trúc ngữ pháp 敢えて(あえて) aete

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 敢えて(あえて) aete

Cấp độ : N1

Cách chia :

Dùng được ở nhiều vị trí

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “tuy rằng làm như vậy sẽ khiến người khác không hài lòng, phản cảm nhưng dù vậy vẫn mạo muội/ mạnh dạn làm vì đó là điều nên làm”. Cấu trúc này dùng để nêu một cách mạnh mẽ lên ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói.

Ví dụ

あえてなところにく。
Aete kikenna tokoro ni iku.
Tôi đánh bạo đi vào nơi nguy hiểm.

敢えていますが、さんはこのするがない。
Aete iimasuga, Yamada-san wa kono shigoto ni jikkou suru nouryoku ga nai.
Tôi xin đánh bạo mà nói rằng, Anh Yamada không đủ năng lực thực hiện việc này.

そののことを敢えてれない。
Sonohi no koto o aete wasurenai.
Tôi không dám quên đi chuyện hôm đó.

したを敢えてびます。
Ihan shita hito no namae wo aete yobimasu.
Tôi mạo muội gọi tên người vi phạm.

況を敢えて論をします。
Ima no joukyou o aete ketsuron o dashimasu.
Tôi mạo muội đưa ra kết luận về tình hình bây giờ.

Chú ý: Cấu trúc này thường đi với những động từ chỉ sự phát ngôn hay động từ chỉ sự làm, thực hiện,…

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あえて…ば… aete…ba…
あえて…ない aete…nai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 敢えて(あえて) aete. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: