Cấu trúc ngữ pháp 方 kata

Cấu trúc ngữ pháp 方 kataCấu trúc ngữ pháp 方 kata

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp kata

Cấp độ : N4

Cách chia :

V(ます)+

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Dùng để diễn tả cách làm, phương pháp của một hành động hoặc một hành vi nào đó.

これからこのえますのでちゃんといてください。
Korekara kono ryouri no tsukurikata o oshie masu node chanto kii te kudasai.
Bây giờ tôi sẽ hướng dẫn cách làm món này nên hãy nghe thật kỹ.

この使からない。
kono sentaku ki no tsukaikata ga wakara nai.
Tôi không biết sử dụng máy giặt này.

こののときからない。
kono mondai no toki hou ga wakara nai.
Tôi không biết giải bài toán này.

この調べる。
kono ji no yomikata o shiraberu.
Tôi tra cách đọc của chữ này.

ワインのからない。
wain no nomi kata ga wakara nai.
Tôi không biết cách uống rượu vang.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp kata. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :