Cấu trúc ngữ pháp 皮切りに(かわきりに、kawakirini) kawakirini

Cấu trúc ngữ pháp 皮切りに(かわきりに、kawakirini) kawakiriniCấu trúc ngữ pháp 皮切りに(かわきりに、kawakirini) kawakirini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp りに(かわきりに、kawakirini) kawakirini

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nをりに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “lấy N làm điểm bắt đầu, điểm xuất phát”. Những sự việc, trạng thái xảy ra ở vế sau có sự khởi sắc hoặc phát triển tốt hơn.

Ví dụ

あのりに、されして、功がられました。
Ano hito no mise ha toukyou o kawakiri ni, nippon zenkoku no daitoshi ni kaiten sareshi te, dai seikou ga erare mashi ta.
Quán của người đó lấy khởi điểm là Tokyo và đã mở tiệm ở các thành phố lớn trên khắp Nhật Bản và nhận được nhiều thành công lớn.

はオリンピックの功をりに、スポーツでいろいろな績をる。
Tanaka senshu ha orinpikku no seikou o kawakiri ni, supōtsu bunya de iroiro na seiseki o eru.
Tuyển thủ Tanaka lấy thành công ở Olympic làm khởi điểm và đã đạt được nhiều thành tích trong lĩnh vực thể thao.

このプログラムはでのいいりに、われました。
Kono puroguramu ha nippon de no ii kekka o kawakiri ni, sekaijuu de okonaware mashi ta.
Chương trình này lấy kết quả tốt ở Nhật Bản làm khởi điểm và đã được tổ chức khắp thế giới.

あのがもらえたりに、しいをオフレコでしたりする。
Ano sakka ha saisho shou ga morae ta sakuhin o kawakiri ni, tsugini atarashii sakuhin o ofureko de shuppan shi tari suru.
Tác giả đó lấy tác phẩm đoạt giải đầu tiên làm khời điểm và liên tục xuất bản những tác phẩm mới sau đó.

の吹きりに、はますますでいいきがいのをかけている。
Yuumei na hito no fukikomu hatsugen o kawakiri ni, wakamono ha masumasu jibun de ii ikigai no kyoukun o kake te iru.
Lấy phát ngôn truyền cảm hứng của người nổi tiếng làm khởi điểm, giới trẻ cũng ngày càng tự đặt ra cho mình những châm ngôn về lẽ sống hay.

Chú ý:
Cấu trúc này cũng hay dùng dưới dạng: 「をかわりにして」、「をかわきりとして」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp りに(かわきりに、kawakirini) kawakirini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :