Cấu trúc ngữ pháp ~だろうが、~だろうが ~darouga,~darouga

Cấu trúc ngữ pháp ~だろうが、~だろうが ~darouga,~darougaCấu trúc ngữ pháp ~だろうが、~だろうが ~darouga,~darouga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ~だろうが、~だろうが ~darouga,~darouga

Cách chia :

N+だろうが、N+だろうが

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Dù … hay … thì cũng thế”. Cấu trúc này dùng cho cách nói bao gộp, quy nạp hai đối tượng về cùng một phạm vi.

Ví dụ

ではだろうが、だろうが、はいつもだよ。
Nippon de ha haru daro u ga, aki daro u ga, hokkyoku ha itsumo fuyu da yo.
Ở Nhật thì dù là xuân hay Thu thì ở Bắc Cực luôn luôn là mùa đông đấy.

いものだろうが、いものだろうが、障したと駄になる。
takai mono daro u ga, yasui mono daro u ga, koshou shi ta to dasaku ni naru.
Dù là đồ đắt tiền hay đồ rẻ tiền thì bị hỏng đều thành đồ bỏ hết.

あなたがをしようが、おうが、しないよ。
anata ga nani o shiyo u ga, nani o io u ga, kare ha kanshin shi nai yo.
Dù cho cậu có làm gì hay có nói gì thì anh ta không quan tâm đâu.

さっきったかろうがつまらなかろうがませんよ。
sakki kun ga itta eiga ha omoshirokaro u ga tsumaranakaro u ga mi mase n yo.
Bộ phim vừa nãy cậu nói dù thú vị hay nhàm chán thì tôi cũng không xem đâu.

だろうがだろうが、をするとめられません。
kodomo daro u ga otona daro u ga, warui koudou o suru to mitomerare mase n.
Dù trẻ con hay người lớn thì làm hành động xấu cũng không thể chấp nhận được.

Chú ý: Khi ghép động từ thì dạng sẽ chuyển thành “Vようが”. (như ví dụ 3)
Khi ghép tính từ thì dạng sẽ chuyển thành “Aかろうが” (như ví dụ 4)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

だろうdarou
だろうに darouni
だろうか darouka
~だろうが、~だろうが ~darouga, ~darouga
のだろう nodarou

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ~だろうが、~だろうが ~darouga,~darouga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :