Cấu trúc ngữ pháp Thể sai khiến「使役形」

Cấu trúc ngữ pháp Thể sai khiến「使役形」
Cấu trúc ngữ pháp Thể sai khiến「使役形」 Thể sai khiến「使役形」

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp Thể sai khiến「使役形」

Cấp độ : N4

Cách chia, Ý nghĩa và cách dùng :

Thể sai khiến 「使役形」trong tiếng Nhật diễn tả ý nghĩa “bắt/ cho phép/ khiến (3 lớp nghĩa) một đối tượng nào đó làm một hành động nào đó”. Cấu trúc này chỉ dùng với những người có vai vế thấp hơn mình, không dùng cho trường hợp bằng vai hay vai vế cao hơn.
A. Cách chia thể sai khiến: chia dựa vào 3 nhóm động từ.

I. Nhóm 1(Động từ kết thúc bằngう): Chuyểnう ->あせる
Ví dụ
遊ぶー>遊ばせる。
飲むー>飲ませる。

II. Nhóm 2 (Động từ kết thúc bằng るvà 1 số động từ đặc biệt): Chuyển る->させる
Ví dụ
寝るー>寝させる。
食べるー>食べさせる。

III. Nhóm 3
するー>させる
来るー>来させる。
Ví dụ
勉強するー>勉強させる。

B. Các cách sử dụng

  1. Diễn tả sự cho phép một người nào đó được làm một hành động nào đó
    Dạng kết hợp:
    N1はN2をThể sai khiến (trường hợp có 1 tân ngữ)
    N1はN2にN3をThể sai khiến (trường hợp có 2 tân ngữ)

Ví dụ

父は私を留学させる。
Chichi ha watashi o ryuugaku saseru.
Bố cho phép tôi đi du học.

上司は山田さんに客に会いに行かせる。
Joushi ha yamada san ni kyaku ni ai ni ikaseru.
Cấp trên cho phép anh Yamada đi gặp khách.

  1. Diễn tả sự bắt buộc phải làm một hành động của chủ ngữ đối với một đối tượng nào đó.
    Dạng kết hợp: N1はN2をThể sai khiến (trường hợp có 1 tân ngữ)
    N1はN2にN3をThể sai khiến (trường hợp có 2 tân ngữ)

Ví dụ

姉は私に家事を手伝わせる。
Ane ha watashi ni kaji o tetsudawaseru.
Chị tôi bắt tôi làm việc nhà.

父は弟を勉強させる。
Chichi ha otouto o benkyou saseru.
Bố tôi bắt em trai học.

  1. Diễn tả chủ ngữ làm cho một đối tượng nào đó có cảm xúc ~.
    Dạng kết hợp: N1はN2をThể sai khiến (thường là những động từ chỉ cảm giác, cảm xúc).

Ví dụ

遅く帰ったので、母を心配させました。
Osoku kaetta node, haha o shinpai sase mashi ta.
Vì tôi về muộn nên đã làm mẹ lo lắng.

彼女の誕生日でも何も上げないので、彼女をがっかりさせた。
Kanojo no tanjou bi de mo nani mo age nai node, kanojo o gakkari sase ta.
Dù là ngày sinh nhật của cô ấy nhưng tôi không tặng gì nên đã làm cô ấy thất vọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Thể sai khiến bị động
Thể sai khiến +てください

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp Thể sai khiến「使役形」. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: