Cấu trúc ngữ pháp wofumaete を踏まえて をふまえて

Cấu trúc ngữ pháp wofumaete を踏まえて をふまえて
Cấu trúc ngữ pháp wofumaete を踏まえて をふまえて

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp wofumaete を踏まえて をふまえて

Cấp độ : Ngữ pháp N1

Cách chia :

Nを踏まえて

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “căn cứ trên, dựa trên một tiền đề đã được chọn để xem xét, thảo luận, phán đoán”.

Ví dụ

の証を踏まえて、審判は犯の刑罰をした。
Hannin no shougen o fumae te, shinpankan ha hannin no keibatsu o dashi ta.
Dựa vào lời khai của thủ phạm thì thẩm phán đã đưa ra hình phạt cho thủ phạm.

を踏まえて、奨がもらえるばれます。
Nyuushi no kekka o fumae te, shougaku kin ga moraeru gakusei ga erabare masu.
Dựa vào kết quả thi đầu vào thì học sinh được nhận học bổng sẽ được chọn.

を踏まえて、策をします。
Juumin no iken o fumae te, imin no taisaku o soudan shi masu.
Căn cứ vào ý kiến của người dân mà thảo luận kế sách di dân.

しいを踏まえて、の犯した罪は許されるか許されないかえます。
Atarashii houritsu o fumae te, kare no okashi ta zaiaku ha yurusareru ka yurusare nai ka kangae masu.
Căn cứ vào luật pháp mới mà suy nghĩ xem tội ác anh ta phạm phải có được tha thứ hay không.

況を踏まえて、のステップがむかまないか討している。
Kouji no ima no joukyou o fumae te, keikaku no tsugi no suteppu ga susumu ka susuma nai ka kentou shi te iru.
Căn cứ vào tình trạng của công trường hiện này thì đang thảo luận xem nên tiến tới bước tiếp theo trong kế hoạch hay không.

Chú ý : Đây là cách nói trang trọng dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Cấu trúc này giống cấu trúc : に基づいて

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp wofumaete を踏まえて をふまえて. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :