đến thăm (nơi nào đó), xé rách, quan hệ tiếng Nhật là gì ?

đến thăm (nơi nào đó), xé rách, quan hệ tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đến thăm (nơi nào đó), xé rách, quan hệ tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
đến thăm (nơi nào đó), xé rách, quan hệ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đến thăm (nơi nào đó) xé rách quan hệ

đến thăm (nơi nào đó)

Nghĩa tiếng Nhật () : れる
Cách đọc : おとずねるotozuneru
Ví dụ :
Tôi đã thăm Tokyo vào mùa hè
Mỗi năm có khoảng 5 vạn người ghé thăm nơi đây
都をれました。
5がここをれます。

xé rách

Nghĩa tiếng Nhật () : 破る
Cách đọc : やふる yafuru
Ví dụ :
anh ấy đã bội ước (phá bỏ lời hứa)
彼はを破った。

quan hệ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : かんけい kankei
Ví dụ :
anh ấy không có liên quan gì tới việc đó
彼はそのがない。

Trên đây là nội dung bài viết : đến thăm (nơi nào đó), xé rách, quan hệ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :