diêm, tiền vốn, sự đầu tư tiếng Nhật là gì ?

diêm, tiền vốn, sự đầu tư tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

diêm, tiền vốn, sự đầu tư tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
diêm, tiền vốn, sự đầu tư tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : diêm tiền vốn sự đầu tư

diêm

Nghĩa tiếng Nhật () : マッチ
Cách đọc : マッチ
Ví dụ :
Anh có mang diêm không
マッチをっていますか。

tiền vốn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しきん
Ví dụ :
Chúng tôi hiện tại đang tích tiền vốn dành cho kết hôn
たちはめています。

sự đầu tư

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : とうし
Ví dụ :
Tôi đang đầu tư vào 4 công ty
は4つのしています。

Trên đây là nội dung bài viết : diêm, tiền vốn, sự đầu tư tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :