Học chữ Kanji bằng hình ảnh 息, 娘, 奥

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 息, 娘, 奥

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 息, 娘, 奥 Học chữ Kanji bằng hình ảnh , , . Mời các bạn tiếp tục Học chữ Kanji bằng hình ảnh , ,

1. 息 : Tức

Cách đọc theo âm Onyomi : ソク

Cách đọc theo âm Kunyomi : いき

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 息, 娘, 奥

Dùng hơi thở để điều hòa nhịp đập trái tim

Các từ thường gặp:

いき hơi thở
むすこ con trai
きゅうそく nghỉ
をする いきをする thở
しょうそく tin báo
ため ためいき tiếng thở dài
れ いきぎれ hết hơi
き いきぬき nghỉ ngơi

2. 娘 : Nương

Cách đọc theo âm Onyomi : ジョウ

Cách đọc theo âm Kunyomi : むすめ

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 娘, 奥, 将

Con gái tôi là một cô gái() tốt()

Các từ thường gặp:

むすめ con gái
ひとりむすめ con gái duy nhất
婿 むすめむこ con rể

3. 奥 : Áo

Cách đọc theo âm Onyomi : オオ

Cách đọc theo âm Kunyomi :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 奥, 将, 祖

Tôi để gạo() trong một cái hộp lớn () và đặt nó ở phía sau

Các từ thường gặp:

おく Phí trong
さん おくさん bà (cách gọi bà người khác)
おくば răng hàm
ゆかしい おくゆかしい khiêm hạ, lịch thiệp
き おくゆき chiều sâu, độ sâu

Về cách viết, các bạn nên áp dụng quy tắc, cách viết chữ Kanji, chỉ cần áp dụng vài lần sẽ viết được mọi chữ, không nên chữ nào cũng phải nhìn cách viết mới viết được 😀

Xem thêm :

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 将, 祖, 育

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 踊, 活, 末

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 船, 座, 席

Tự học online hi vọng việc Học chữ Kanji bằng hình ảnh , , này sẽ giúp các bạn học chữ Kanji hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng học các chữ Kanji khác trong chuyên mục Học chữ Kanji bằng hình ảnh.

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :