Ngữ pháp かのようだ, かのように~ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かのようだ, かのように  Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かのようだ, かのように - Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp かのようだ, かのように . Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp かのようだ, かのように~

Cấu trúc ngữ pháp : かのようだ, かのように~

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) +かのようだ/かのように~

Ý nghĩa và cách dùng :

có vẻ như/ như thể

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

まるとした。まるでいているかのようだ。
怖いものでもたかのように、いていた。Khi bắt đầu lễ tang thì trời đã mưa. Đến cả trời như thể cũng khóc.
Cô ấy đang rùng mình như thể nhìn thấy vật gì đáng sợ.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp かのようだ, かのように . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :