Ngữ pháp からして – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からして Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からして- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp からして. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp からして

Cấu trúc ngữ pháp : からして

Cách chia :

N からして

Ý nghĩa và cách dùng :

Ngay cả …
ngay cả điều đó cũng như vậy nên…
Danh từ N thường là các điển hình, về sau thường là đánh giá tiêu cực

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はからしてだらしない。きっと、ほかのじだろう。
あのは、からしてしそうだ。Anh ta ngay từ quần áo đã luộm thuộm. Chắc các mặt khác cũng giống như vậy.
Bộ phim đó ngay từ tiêu đề đã có vẻ buồn thảm

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp からして. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :