Ngữ pháp からすると, すれば, いって – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からすると, すれば, いって Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からすると, すれば, いって- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp からすると, すれば, いって. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp からすると, すれば, いって

Cấu trúc ngữ pháp : からすると, すれば, いって

Cách chia :

Nから すると/すれば/いって

Ý nghĩa và cách dùng :

xét thấy từ N ~ ( đưa ra nhận định dựa trên căn cứ nào đó)
Căn cứ trên…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

からすると、臓のかもしれません。
回りの態からすると、あのではないでしょうか。Xét thấy từ tình trạng bệnh, nó có thể là bệnh của tim.
Xét thấy từ thái độ của những người xung quanh, người đó có lẽ là giám đốc công ty.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp からすると, すれば, いって. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :