Ngữ pháp がる – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp がる Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp がる- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp がる. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp がる

Cấu trúc ngữ pháp : がる

Cách chia :

(Aい/Aな/Vたい)+がる/がって/がらないで

Ý nghĩa và cách dùng :

Thể hiện ý muốn, suy nghĩ, cảm xúc (không dùng cho ngôi số 1)
Trợ từ が→を

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

怖がらないでください。
Đừng có sợ
ずかしがらないで、てきてください。
Đừng có ngượng, lên phía trước đi
さんがあなたにいたがっていますよ。
Anh Tanaka muốn gặp anh đó

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp がる. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :