Ngữ pháp けれど – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp けれど Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp けれど- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp けれど. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp けれど

Cấu trúc ngữ pháp : けれど

Cách chia :

1]。けれど、[2]

Ý nghĩa và cách dùng :

~ tuy nhiên ~
Thường dùng trong văn nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

きたい。けれど暇はない。
Tôi muốn đi du lịch. Tuy nhiên không có thời gian rảnh
よくカラオケにく。けれど、だ。
Tôi hay đi hát Karaoke. Tuy nhiên, tôi hát kém

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp けれど. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :