Ngữ pháp ことにする – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことにする Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことにする- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ことにする. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ことにする

Cấu trúc ngữ pháp : ことにする

Cách chia :

Vる/Vない+ことにする

Ý nghĩa và cách dùng :

Quyết định là ~
Diễn tả hành động do ý chí mình tự quyết, có đề cập đến người đưa ra quyết địnhことにしている: kết quả của một quyết định nào đó đã trở thành thói quen.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

、30ジョギングすることにしています。
Tôi đang thực hiện việc chạy 30 phút mỗi sáng
「あれ、かないの?」「くことにした。」
Ớ, cậu không đi mua đồ à? Tớ đã quyết để ngày mai đi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ことにする. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :