Ngữ pháp っぱなし – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp っぱなし Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp っぱなし- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp っぱなし. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp っぱなし

Cấu trúc ngữ pháp : っぱなし

Cách chia :

Vます+っぱなし

Ý nghĩa và cách dùng :

V xong rồi cứ để nguyên như vậy (bỏ mặc)
Mang ý phê phán việc đáng nhẽ phải làm mà cứ để nguyên đấy.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

けっぱなしでてきた。
Tôi cứ để cửa sổ mở mà ra ngoài
しっぱなしにしないでください。
Đừng có xả nước hoài như vậy

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp っぱなし. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :