Ngữ pháp ということになっている – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ということになっている Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ということになっている- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ということになっている. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ということになっている

Cấu trúc ngữ pháp : ということになっている

Cách chia :

Vる/Vない/ Nという + ことになっている

Ý nghĩa và cách dùng :

quyết định do người khác, tổ chức nào đó

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

、ここでわれることになっている。
60ということになっている。Ngày mai, lễ tốt nghiệp được tổ chức tại đây.
60 điểm trở nên sẽ qua.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ということになっている. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :