Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく

Cấu trúc ngữ pháp : にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく

Cách chia :

Vる/Vない に + かかわらず/かかわりなくAい/ Aくない/ N に + かかわらず/かかわりなく

Ý nghĩa và cách dùng :

dù trong trường hợp nào ~/ dù là N đi nữa

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ないにかかわらず、ください。
籍にかかわらず、歓迎します。dù đến hay không đến bạn hãy liên lạc với tôi nhé.
Dù là quốc tịch nào đi nữa, bạn sẽ được chào đón.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にかかわらず, かかわりなく,  かかわらず, かかわりなく. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :