Ngữ pháp にとって – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にとって Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にとって- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にとって. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にとって

Cấu trúc ngữ pháp : にとって

Cách chia :

Nに+とって/とっては/とっても

Ý nghĩa và cách dùng :

Đối với N thì ~
Nếu xét từ lập trường của N thì ~. N thường là danh từ chỉ người, tổ chức (cũng có trường hợp N là sự vật)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あなたにとって、ものはですか。
Với anh, điều quan trọng nhất là gì
あのあたりのにとっては、です。
Với người khu đó, Ô tô là thứ thiết yếu

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にとって. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :