Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる

Cấu trúc ngữ pháp : にわたって, わたり, わたる

Cách chia :

Nに わたって/わたり/わたるN

Ý nghĩa và cách dùng :

trên phạm vi tương đối rộng
Trải suốt, trải khắp

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このの影響で、い範にわたってとなるでしょう。
我がは20にわたり、このに努めてきた。Do ảnh hưởng của cơn bão, vùng kanto có mưa to trên diện rộng.
Trong suốt 20 năm công ty của chúng tôi đã nỗ lực nghiên cứu và phát triển thuốc này.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にわたって, わたり, わたる. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :