Ngữ pháp のこと – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のこと Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のこと- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp のこと. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp のこと

Cấu trúc ngữ pháp : のこと

Cách chia :

Nの+こと
(V/Aい/Aな/N)+こと:Aだ+な、Nだ+である

Ý nghĩa và cách dùng :

Chuyện/ việc/ điều ~
Đi sau một mệnh đề dùng để chỉ sự việc như tư tưởng, lời nói, kiến thức… mà không đề cập cụ thể tới nội dung đó.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のテストのことでがあります
Em có câu hỏi về việc kiểm tra tuần sau
さんがしたことをっていますか。
Anh có biết chuyện anh Tanaka đã nhập viện không?

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp のこと. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :