Ngữ pháp ばかりに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ばかりに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ばかりに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ばかりに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ばかりに

Cấu trúc ngữ pháp : ばかりに

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) + ばかりに

Ý nghĩa và cách dùng :

Chỉ vì ~
Theo sau là chuyện xấu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あのったばかりに、んだ。
が嫌いなばかりに、も嫌いになってしまった。Anh ấy đã chết chỉ vì anh ấy đã lên chiếc máy bay đó.
Chỉ vì tôi ghét cô giáo tiếng anh nên tôi cũng ghét tiếng anh.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ばかりに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :