Ngữ pháp もとより – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もとより Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もとより- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp もとより. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp もとより

Cấu trúc ngữ pháp : もとより

Cách chia :

Nは もとより ~も

Ý nghĩa và cách dùng :

đến cả…nói chi tới
Đưa ra những chuyện, sự thật đương nhiên trước, sau đó nếu những sự việc nhẹ hơn phía sau

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

うちには、はもとよりもないんです。
レタスはサラダでべるのはもとより、炒めてもおいしい。Nhà tôi đến cả xe đạp cũng không có thì nói chi đến ô tô.
Rau diếp đến cả xào cũng ngon thì nói chi ăn cùng salad.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp もとより. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :