Ngữ pháp ものだ, もんだ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものだ, もんだ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものだ, もんだ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ものだ, もんだ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ものだ, もんだ

Cấu trúc ngữ pháp : ものだ, もんだ

Cách chia :

(Vた/Vなかった)+ものだ/もんだ

Ý nghĩa và cách dùng :

Tôi nhớ ngày trước thường hay làm V
Thể hiện kí ức, trí nhớ mang nhiều cảm xúc của người nói.
Thường mang nghĩa cảm thán, làm sao, biết bao

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のころはよくんだものだ。
Hồi bé tôi thường chơi ở sông
ったもんだ。
Hôi học sinh ngày nào tôi cũng lên thư viện

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ものだ, もんだ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :