Ngữ pháp ものの – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものの Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものの- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ものの. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ものの

Cấu trúc ngữ pháp : ものの

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) +ものの

Ý nghĩa và cách dùng :

mặc dù (tuy) …nhưng
Câu sau thường mang nghĩa trái ngược, không theo lẽ thông thường theo câu trước

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

の免許はっているものの、ほとんどしたことがない。
みはしたものの、けるかどうかだ。Mặc dù tôi có giấy phép lái xe nhưng hầu như tôi không bao giờ lái xe.
Mặc dù đã đăng kí nhưng tôi chưa biết có tham gia thi hay không?

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ものの. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :